xung động
Định nghĩa
Danh từ:
- Sự chuyển động theo nhịp, sự rung động có chu kỳ: "xung động" chỉ sự di chuyển hoặc biến đổi lặp đi lặp lại theo từng đợt, thường thấy trong các hiện tượng vật lý hoặc sinh học.
- Sự thúc đẩy mạnh mẽ, sự bột phát: "xung động" cũng được dùng để chỉ một lực hoặc cảm xúc mạnh mẽ, đột ngột thúc đẩy hành động.
Tính từ:
- Có tính chất xung động: Dùng để mô tả một cái gì đó diễn ra theo từng đợt hoặc mang tính bột phát, không liên tục.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Dòng điện xung động được dùng trong y học để kích thích cơ bắp. (Dòng điện có nhịp đập được ứng dụng trong y tế để tác động lên cơ.)
- Cô ấy hành động theo xung động nhất thời, không suy nghĩ kỹ. (Cô ấy bị thúc đẩy bởi cảm xúc bột phát, thiếu cân nhắc.)
Tính từ:
- Tính xung động của anh ấy khiến anh dễ đưa ra quyết định vội vàng. (Bản chất bột phát của anh ấy làm anh thường hành động thiếu suy tính.)
- Máy phát ra sóng xung động để đo độ dày vật liệu. (Máy tạo ra sóng có nhịp đập để kiểm tra độ dày.)
Các cách sử dụng nâng cao
"xung động thần kinh": tín hiệu điện truyền trong hệ thần kinh.
- Xung động thần kinh truyền từ não đến các cơ quan. (Tín hiệu điện di chuyển từ não đến các bộ phận cơ thể.)
"xung động tâm lý": sự thôi thúc mạnh mẽ từ cảm xúc hoặc bản năng.
- Anh ta không kiểm soát được xung động tâm lý của mình. (Anh ta không thể ngăn chặn sự thôi thúc từ tâm trạng.)
Biến thể và từ gần giống
Xung (danh từ): sự va chạm, sự đụng độ.
- Xung lực của hai vật thể tạo ra âm thanh lớn. (Sự va chạm của hai vật gây ra tiếng động mạnh.)
Động (danh từ/tính từ): sự chuyển động, sự thay đổi.
- Động đất làm rung chuyển cả vùng. (Sự chuyển động của mặt đất gây rung lắc.)
Từ đồng nghĩa
- Nhịp đập: sự chuyển động theo chu kỳ (thường dùng trong sinh học).
- Thôi thúc: sự thúc đẩy mạnh mẽ từ bên trong.
- Bột phát: sự diễn ra đột ngột, không dự tính trước.
Thành ngữ liên quan
- Xung động nhất thời: sự thúc đẩy tạm thời, không kéo dài.
- Hành động vì xung động nhất thời thường dẫn đến hối tiếc. (Hành động do thôi thúc tạm thời thường gây ra sự ân hận sau đó.)