xung động

xung động

Một dòng điện xung động chạy qua mạch điện đơn giản.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự chuyển động theo nhịp, sự rung động chu kỳ: "xung động" chỉ sự di chuyển hoặc biến đổi lặp đi lặp lại theo từng đợt, thường thấy trong các hiện tượng vật hoặc sinh học.
    • Sự thúc đẩy mạnh mẽ, sự bột phát: "xung động" cũng được dùng để chỉ một lực hoặc cảm xúc mạnh mẽ, đột ngột thúc đẩy hành động.
  2. Tính từ:

    • tính chất xung động: Dùng để mô tả một cái đó diễn ra theo từng đợt hoặc mang tính bột phát, không liên tục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Dòng điện xung động được dùng trong y học để kích thích bắp. (Dòng điện nhịp đập được ứng dụng trong y tế để tác động lên .)
    • ấy hành động theo xung động nhất thời, không suy nghĩ kỹ. ( ấy bị thúc đẩy bởi cảm xúc bột phát, thiếu cân nhắc.)
  • Tính từ:

    • Tính xung động của anh ấy khiến anh dễ đưa ra quyết định vội vàng. (Bản chất bột phát của anh ấy làm anh thường hành động thiếu suy tính.)
    • Máy phát ra sóng xung động để đo độ dày vật liệu. (Máy tạo ra sóng nhịp đập để kiểm tra độ dày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xung động thần kinh": tín hiệu điện truyền trong hệ thần kinh.

    • Xung động thần kinh truyền từ não đến các cơ quan. (Tín hiệu điện di chuyển từ não đến các bộ phận cơ thể.)
  • "xung động tâm lý": sự thôi thúc mạnh mẽ từ cảm xúc hoặc bản năng.

    • Anh ta không kiểm soát được xung động tâm lý của mình. (Anh ta không thể ngăn chặn sự thôi thúc từ tâm trạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Xung (danh từ): sự va chạm, sự đụng độ.

    • Xung lực của hai vật thể tạo ra âm thanh lớn. (Sự va chạm của hai vật gây ra tiếng động mạnh.)
  • Động (danh từ/tính từ): sự chuyển động, sự thay đổi.

    • Động đất làm rung chuyển cả vùng. (Sự chuyển động của mặt đất gây rung lắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhịp đập: sự chuyển động theo chu kỳ (thường dùng trong sinh học).
  • Thôi thúc: sự thúc đẩy mạnh mẽ từ bên trong.
  • Bột phát: sự diễn ra đột ngột, không dự tính trước.
Thành ngữ liên quan
  • Xung động nhất thời: sự thúc đẩy tạm thời, không kéo dài.
    • Hành động xung động nhất thời thường dẫn đến hối tiếc. (Hành động do thôi thúc tạm thời thường gây ra sự ân hận sau đó.)